Hotline: 0946.719.810 - 0969.546.333

Tham khảo: Lắp đặt ADSL Viettel, Lắp đặt Điện thoại cố định

alt LẮP ĐẶT INTERNET  VIETTEL TẠI HÀ NỘI & HỒ CHÍ MINH

 

Chúng tôi còn chuyên cung cấp dịch vụ số đẹp máy bàn có dây, máy bàn không dây, số đẹp trả sau cam kết, Leased Line, Trung Kế, Office Wan, 1800, 1900....Nếu quý khách có nhu cầu xin vui lòng liên hệ Hotline Hà Nội: 0466.554.333 - 0969.546.333 HCM: 098 8802 098

 

LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ KÝ HỢP ĐỒNG TẬN NƠI:

(Lắp đặt siêu tốc chỉ trong vòng 3- 5 ngày làm việc sau khi ký hợp đồng. Đăng ký cả ngoài giờ, thứ 7 lẫn Chủ nhật)

altTẠI HÀ NỘI:

KHU VỰC HÀ NỘI
TƯ VẤN & KÝ HỢP ĐỒNG
  KHU VỰC HÀ NỘI TƯ VẤN & KÝ HỢP ĐỒNG
Tây Hồ 0961.568.344 (Trình)

0984.173.112 (Hương)
Gia Lâm
0984.173.112 (Hương)
0969.546.333 (Mai)
Cầu Giấy 0969.546.333 (Mai)

0984.173.112 (Hương)
Long Biên
0969.546.333 (Mai)

0984.173.112 (Hương)
Từ Liêm
0969.546.333 (Mai)

0961.568.344 (Trình)
Hoàn Kiếm
0969.546.333 (Mai)

0984.173.112 (Hương)
Thanh Xuân
0984.173.112 (Hương)

0961.568.344 (Trình)
Hai Bà Trưng
0961.568.344 (Trình)

0969.546.333 (Mai)
Hoàng Mai 0969.546.333 (Mai)

0961.568.344 (Trình)
Đống Đa
0969.546.333 (Mai)
0984.173.112 (Hương)

Thanh Trì / Hà Đông

0969.546.333 (Mai)

0984.173.112 (Hương)
Ba Đình
0984.173.112 (Hương)
0961.568.344 (Trình)

(Hòm thư đăng ký trực tuyến:  This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.)

 

altTẠI HỒ CHÍ MINH: 0988.802.098 - 0968.290.290 (Mr. Danh)

 

 HỔ TRỢ CÁC TỈNH PHÍA NAM:  0965.555.696

THỦ TỤC LẮP ĐẶT:

  • Khách hàng photo Chứng minh thư hoặc hộ chiếu do Việt Nam cấp (Có thể nhờ người khác đứng tên thay)
  • Chuẩn bị khoản phí lắp đặt ban đầu để nộp tại thời điểm ký hợp đồng
  • Khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức cần có CMT photo của Giám đốc và Đăng ký kinh doanh photo

 

Từ ngày 1/12/2015 – 31/12/2015, Tập đoàn Viễn thông Quân đội Viettel triển khai chương trình khuyến mại đặc biệt dành cho khách hàng đăng ký mới dịch vụ ADSL và điện thoại cố định (ĐTCĐ) của Viettel trên phạm vi toàn quốc.

altKhuyến mãi cho khách hàng hòa mạng mới đóng trước cước 06 tháng (chỉ áp dụng đối với Home E+).

Tên gói cước

Cước TG niêm yết

Tiền đóng trước 06T

Diễn giải KM

Home E+ (4M)

330,000

180.000đ x 6T = 1.080.000đ

- Miễn phí lắp đặt.

- Tháng đầu tiên sau khi lắp đặt tính tiền theo số ngày sử dụng.

- Tháng 2 - 7: Được trừ cước đóng trước.

- Từ tháng thứ 08 – tháng 24: 180.000đ/tháng.

Hình thức đóng trước 06 tháng chỉ áp dụng cho gói cước Home E+

- Lưu ý: Khuyến mái không áp dụng cho bất cứ gói cước nào khác ngoài gói Home E+

----------------------------------------

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI LẮP ĐẶT CÁP QUANG FTTH VIETTEL

(Áp dụng đối với khách hàng ký hợp đồng từ ngày 01/12/2015 đến 31/12/2015)

 

** Khuyến mãi lắp đặt Truyền hình số chỉ 50.000đ/tháng (Áp dụng tại HCM và Hà Nội)***

 

 

I.1 – GÓI Fast 15 (15Mbps)

Gói FTTH

Khách hàng lựa chọn:

Phí hòa mạng

Cước sử dụng đóng trước

Phí hàng tháng

Fast 15 (15Mbps) 

200.000/tháng

Phương án 1: đóng trước 6 tháng

Miễn phí

1.200.000đ

- Từ tháng 1 - > 6: trừ vào cước đóng trước.

- Tặng tháng cước thứ 07.

- Từ tháng 8: 200.000đ

Phương án 2: đóng trước cước 12 tháng 

Miễn phí

2.400.000đ

- Từ tháng 1 - > 12: trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 2 tháng cước thứ  13 và 14

- Từ tháng 15: 200.000đ

Phương án 3: đóng trước cước 18 tháng

Miễn phí

3.600.000đ

- Từ tháng 1 - > 18: trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 3 tháng cước thứ 19, 20, 21.

- Từ tháng 22: 200.000đ

Ghi chú:

· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (01 Modem Wifi 4 port)

· Giá trên đã bao gồm VAT 10%

· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->5 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.

· Giá trên áp dụng trong suốt thời gian sử dụng của khách hàng.

 

I.2 – GÓI Fast 20 (20Mbps) 

Gói FTTH

Khách hàng lựa chọn:

Phí hòa mạng

Cước sử dụng đóng trước

Phí hàng tháng

Fast 20 (20Mbps) 

220.000/tháng

Phương án 1: đóng trước 6 tháng

Miễn phí

1.320.000đ

- Từ tháng 1 đến tháng 6: Trừ vào cước đóng trước.

- Tặng tháng thứ 7.

- Từ tháng 8: 220.000đ

Phương án 2: đóng trước cước 12 tháng

Miễn phí

2.640.000đ

- Từ tháng 1 đến tháng 12: Trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 2 tháng cước thứ 13 và 14.

- Từ tháng 15: 220.000đ/tháng.

Phương án 3: đóng trước cước 18 tháng

Miễn phí

3.960.000đ

- Từ tháng 1 - > 18: trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 3 tháng cước thứ 19, 20, 21.

- Từ tháng 22: 220.000đ/tháng.

Ghi chú:

· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (01 Modem wifi 4 cổng)

· Giá trên đã bao gồm VAT 10%

· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->5 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.

· Giá trên áp dụng trong suốt thời gian sử dụng của khách hàng.

 

I.3 – GÓI Fast 30 (30Mbps) 

Gói FTTH

Khách hàng lựa chọn:

Phí hòa mạng

Cước sử dụng đóng trước

Phí hàng tháng

Fast 30 (30Mbps) 

250.000/tháng

Phương án 1: đóng trước 6 tháng

Miễn phí

1.500.000đ

- Từ tháng 1 đến tháng 6: Trừ vào cước đóng trước.

- Tặng tháng cước thứ 07.

- Từ tháng 8: 250.000đ/tháng.

Phương án 2: đóng trước cước 12 tháng

Miễn phí

3.000.000đ

- Từ tháng 1 đến tháng 12: Trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 2 tháng cước thứ 13 và 14.

- Từ tháng 15: 250.000đ/tháng.

Phương án 3: đóng trước cước 18 tháng

Miễn phí

4.500.000đ

- Từ tháng 1 - > 18: trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 3 tháng cước thứ 19, 20, 21.

- Từ tháng 15: 250.000đ/tháng.

Ghi chú:

· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (01 Modem wifi 4 cổng)

· Giá trên đã bao gồm VAT 10%

· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->5 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.

 

 

I.4 – GÓI Fast 40 (40Mbps) 

Gói FTTH

Khách hàng lựa chọn:

Phí hòa mạng

Cước sử dụng đóng trước

Phí hàng tháng

Fast 40 (40Mbps) 

350.000/tháng

Phương án 1: đóng trước 6 tháng

Miễn phí

2.100.000đ

- Từ tháng 1 đến tháng 6: Trừ vào cước đóng trước.

- Tặng tháng cước thứ 07.

- Từ tháng 8: 350.000đ/tháng.

Phương án 2: đóng trước cước 12 tháng

Miễn phí

4.200.000đ

- Từ tháng 1 đến tháng 12: Trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 2 tháng cước thứ 13 và 14.

- Từ tháng 15: 350.000đ/tháng.

Phương án 3: đóng trước cước 18 tháng

Miễn phí

6.300.000đ

- Từ tháng 1 - > 18: trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 3 tháng cước thứ 19, 20, 21.

- Từ tháng 22: 350.000đ/tháng.

Ghi chú:

· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (Bao gồm 01 Media Converter + 01 Modem wifi 4 cổng)

· Giá trên đã bao gồm VAT 10%

· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->5 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.

 

  

I.5 – GÓI FTTH OFFICE (tốc độ 45Mbps), FTTH PRO (75Mbps) 

Gói FTTH

Lựa chọn đóng trước cước sử dụng

Phí hòa mạng

Cước phí đóng trước

Phí hàng tháng

FTTH Office (45 Mbps/1Mbps)

Đóng trước cước 01 tháng 880.000đ 0

- 24 tháng đầu: 880.000đ/tháng.

Đóng trước cước 06 tháng Miễn phí 5280.000đ

- Tháng 1: 880.000đ/tháng.

- Trừ cước từ tháng thứ 2 -> 7.

- Từ tháng thứ 09 -> 24: 880.000đ/tháng

Đóng trước cước 12 tháng

Miễn phí

10.560.000đ

- Tháng 1: 880.000đ/tháng.

- Trừ cước từ tháng thứ 2 -> 13.

- Tặng tháng cước 14.

- Từ tháng thứ 17 -> 24: 880.000đ/tháng

FTTH Pro (75 Mbps/1.5Mbps)

Đóng trước cước 01 tháng

50.000đ

4.400.000đ

- Trừ cước vào tháng thứ 2.

- 24 tháng đầu: 4.400.000đ/tháng.

Ghi chú:

· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (Bao gồm 01 Media Converter + 01 Modem Wifi 4 port).

. Miễn phí 1 IP tĩnh.

· Giá trên đã bao gồm VAT 10%

· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->5 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.

 

Áp dụng tại Khu vực Hồ Chí Minh

* Tặng kèm dịch vụ Truyền hình Cáp gồm 105 kênh chuẩn HD

* Tặng kèm Sim 3G dung lượng 3Gb/tháng

I.1 – GÓI Fast 10 (10Mbps)

Gói FTTH

Khách hàng lựa chọn:

Phí hòa mạng

Cước sử dụng đóng trước

Phí hàng tháng

Fast 15 (15Mbps) 

230.000/tháng

Tặng Truyền hình hoặc Sim 3G

Phương án 1: đóng trước 6 tháng

250.000đ

1.380.000đ

 

- Tặng cước tháng  nghiệm thu.

- Từ tháng 2 - > 7: trừ vào cước đóng trước.

- Từ tháng 8: 230.000 đ/tháng.

Phương án 2: đóng trước cước 12 tháng 

50.000đ

2.760.000đ

- Từ tháng 2 - > 13: trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 2 tháng cước nghiệm thu và 14.

- Từ tháng 15: 230.000 đ/tháng.

Phương án 3: đóng trước cước 18 tháng

50.000đ

4.140.000đ

- Từ tháng 2 - > 19: trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 3 tháng cước: tháng nghiệm thu, 20 và 21.

- Từ tháng 22: 230.000 đ/tháng.

Ghi chú:

· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị  Modem Wifi 4 port + Đầu thu HD.

· Giá trên đã bao gồm VAT 10%

· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 2->3 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.

 

 

I.2 – GÓI Fast 15 (15Mbps)

Gói FTTH

Khách hàng lựa chọn:

Phí hòa mạng

Cước sử dụng đóng trước

Phí hàng tháng

Fast 15 (15Mbps) 

250.000/tháng

Tặng Truyền hình hoặc Sim 3G

Phương án 1: đóng trước 6 tháng

50.000đ

1.500.000đ

- Tặng cước tháng  nghiệm thu.

- Từ tháng 2 - > 7: trừ vào cước đóng trước.

- Từ tháng 8: 250.000 đ/tháng.

Phương án 2: đóng trước cước 12 tháng 

50.000đ

3.000.000đ

- Từ tháng 2 - > 13: trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 2 tháng cước: tháng nghiệm thu và tháng 14.

- Từ tháng 15: 250.000 đ/tháng.

Phương án 3: đóng trước cước 18 tháng

50.000đ

4.500.000đ

- Từ tháng 2 - > 19: trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 3 tháng cước: tháng nghiệm thu và tháng 20, 21.

 

- Từ tháng 22: 250.000 đ/tháng.

Ghi chú:

· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị  Modem Wifi 4 port + Đầu thu HD.

· Giá trên đã bao gồm VAT 10%

· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 2->3 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.

 

I.3 – GÓI Fast 20 (20Mbps) 

Gói FTTH

Khách hàng lựa chọn:

Phí hòa mạng

Cước sử dụng đóng trước

Phí hàng tháng

Fast 20 (20Mbps) 

270.000/tháng

Tặng Truyền hình hoặc Sim 3G

 

Phương án 1: đóng trước 6 tháng

50.000đ

1.620.000đ

- Tặng cước tháng  nghiệm thu.

- Từ tháng 2 đến tháng 7: Trừ vào cước đóng trước.

- Từ tháng 8: 270.000đ

Phương án 2: đóng trước cước 12 tháng

50.000đ

3.240.000đ

- Từ tháng 2 đến tháng 13: Trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 2 tháng cước: tháng nghiệm thu và tháng 14.

- Từ tháng 15: 270.000đ/tháng.

Phương án 3: đóng trước cước 18 tháng

50.000đ

4.860.000đ

- Từ tháng 2 - > 19: trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 3 tháng cước: tháng nghiệm thu và tháng 20, 21.

 

- Từ tháng 22: 270.000đ/tháng.

Ghi chú:

· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (Bao gồm 01 Media Converter + 01 Modem wifi 4 cổng)

· Giá trên đã bao gồm VAT 10%

· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->5 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.

 

I.4 – GÓI Fast 30 (30Mbps) 

Gói FTTH

Khách hàng lựa chọn:

Phí hòa mạng

Cước sử dụng đóng trước

Phí hàng tháng

Fast 30 (30Mbps) 

300.000/tháng

Tặng Truyền hình hoặc Sim 3G

 

Phương án 1: đóng trước 6 tháng

50.000đ

1.800.000đ

- Tặng cước tháng  nghiệm thu.

 

- Từ tháng 2 đến tháng 7: Trừ vào cước đóng trước.

- Từ tháng 8: 300.000/tháng

Phương án 2: đóng trước cước 12 tháng

50.000đ

3.600.000đ

- Từ tháng 2 đến tháng 13: Trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 2 tháng cước: tháng nghiệm thu và tháng 14.

- Từ tháng 15: 300.000đ/tháng.

Phương án 3: đóng trước cước 18 tháng

50.000đ

5.400.000đ

- Từ tháng 2 - > 19: trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 3 tháng cước: tháng nghiệm thu, tháng thứ 20, 21.

 

- Từ tháng 22: 300.000đ/tháng.

Ghi chú:

· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị  Modem wifi 4 cổng + Đầu thu HD.

· Giá trên đã bao gồm VAT 10%

· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 2->3 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.

 

 

I.5 – GÓI Fast 40 (40Mbps) 

Gói FTTH

Khách hàng lựa chọn:

Phí hòa mạng

Cước sử dụng đóng trước

Phí hàng tháng

Fast 40 (40Mbps) 

400.000/tháng

Tặng Truyền hình hoặc Sim 3G

 

Phương án 1: đóng trước 6 tháng

50.000đ

2.400.000đ

- Tặng cước tháng  nghiệm thu.

- Từ tháng 2 đến tháng 7: Trừ vào cước đóng trước.

- Từ tháng 8: 400.000/tháng

Phương án 2: đóng trước cước 12 tháng

50.000đ

4.800.000đ

- Từ tháng 2 đến tháng 13: Trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 2 tháng cước: tháng nghiệm thu và tháng 14.

- Từ tháng 15: 400.000đ/tháng.

Phương án 3: đóng trước cước 18 tháng

50.000đ

7.200.000đ

- Từ tháng 2 - > 19: trừ vào cước đóng trước.

- Tặng 3 tháng cước: tháng nghiệm thu và tháng thứ 20, 21.

 

- Từ tháng 22: 400.000đ/tháng.

Ghi chú:

· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị  Modem wifi 4 cổng + Đầu thu HD.

· Giá trên đã bao gồm VAT 10%

· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 2->3 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.

 

 

I.6 – GÓI FTTH OFFICE (tốc độ 45Mbps/1Mbps), FTTH PRO (75Mbps/1,5Mbps) 

Gói FTTH

Lựa chọn đóng trước cước sử dụng

Phí hòa mạng

Cước phí đóng trước

Phí hàng tháng

FTTH Office (45 Mbps/1Mbps)

1.000.000đ

- 24 tháng đầu: 880.000đ/tháng

Đóng trước cước 01 tháng 50.000đ 880.000đ

- Trừ cước vào tháng thứ 2.

- Từ tháng 3 -->24: 880.000đ/tháng.

Đóng trước cước 06 tháng

50.000đ

5.280.000đ

- Trừ cước từ tháng thứ 2 -> 7.

- Tặng tháng cước thứ 8.

- Từ tháng thứ 9: 880.000đ/tháng

FTTH Pro (75 Mbps/1.5Mbps)

4.400.000đ/tháng

Ghi chú:

· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (Bao gồm 01 Media Converter + 01 Modem Wifi 4 port).

. Miễn phí 1 IP tĩnh.

· Giá trên đã bao gồm VAT 10%

· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->5 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.

 

I.7 GÓI FTTB ECO (12Mbps) 

(Chỉ áp dụng cho khách hàng trong trong tòa nhà Chung Cư do Viettel độc quyền cung cấp dịch vụ)

Gói FTTH

Tốc độ cam kết (down/up)

Phí ban đầu

Phí hàng tháng

FTTB ECO

12 Mbps/640Kbps

Đóng trước 6 tháng

220.000đ

Ghi chú:

· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (Modem ADSL 4 cổng wifi)

· Cáp quang được kéo đến chân tòa nhà, sau đó đấu vào đường cáp đồng của tòa nhà nên vẫn đảm bảo tốc độ và tín hiệu ổn định tương đương cáp quang FTTH.

· Khuyến mãi áp dụng cho khách hàng nằm trong tòa nhà, chung cư Viettel độc quyền cung cấp dịch vụ.

· Giá trên đã bao gồm VAT 10%, giá cước hàng tháng áp dụng vĩnh viễn

· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->5 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.

 

 

BẢNG BÁO GIÁ CÁP QUANG FTTH VIETTEL CHƯA ÁP DỤNG KHUYẾN MÃI:

Gói cước FTTH

FTTH Eco

FTTB Eco

FTTH Office

FTTH Pro

I. Phí lắp đặt và phí sử dụng hàng tháng

Phí lắp đặt ban đầu (đồng)

1.000.000

1.000.000

2.000.000

2.000.000

Cước hàng tháng (đ/tháng)

1.000.000

1.000.000

2.000.000

6.000.000

II. Tốc độ đường truyền (Download/Upload)

Tốc độ đường truyền tối đa

12 Mbps/12 Mbps

12 Mbps/640 Kbps

32 Mbps/ 32 Mbps

50 Mbps/ 50 Mbps

IV. Địa chỉ IP

IP động

IP động

IP tĩnh

IP tĩnh

Xem thêm: Internet Viettel | Lap mạng Viettel | ADSL Viettel

Tags: cap quang viettel, cáp quang viettel, lap dat cap quang, lắp đặt cáp quang, dang ky cap quang, đăng ký cáp quang, gia cuoc cap quang viettel, giá cước cáp quang viettel, lap cap quang, lắp cáp quang, dang ky lap dat cap quang viettel, đăng ký lắp đặt cáp quang viettel, dang ky lap cap quang, dang ky lap cap quang